khiếu nại

Học thuật
Thân thiện
khiếu nại

Người dân gửi đơn khiếu nại đến cơ quan chức năng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thắc mắc, đề nghị cơ quan hoặc người thẩm quyền xem xét lại một quyết định, kết luận mình cho chưa đúng, chưa hợp lý hoặc vi phạm quyền lợi của mình: Hành động chính thức trình bày ý kiến, yêu cầu giải quyết đối với một vấn đề trong các mối quan hệ hành chính, pháp lý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân quyền khiếu nại nếu thấy quyết định xử phạt không công bằng.
    • Công ty đã khiếu nại lên cơ quan chủ quản về việc thu hồi giấy phép kinh doanh.
    • Anh ấy đang chuẩn bị đơn để khiếu nại kết quả thi tuyển công chức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đơn khiếu nại": văn bản chính thức gửi đếnquan chức năng để trình bày yêu cầu.

    • Sự việc đang được xem xét đã đơn khiếu nại của người liên quan.
  • "Giải quyết khiếu nại": Quá trình thụ , xem xét đưa ra phán quyết cuối cùng cho một đơn khiếu nại.

    • Thời hạn giải quyết khiếu nại được quy định trong luật.
  • "Khiếu nại tập thể": Việc nhiều người cùng chung một nội dung khiếu nại cùng tên vào một đơn.

    • Vụ việc dẫn đến một khiếu nại tập thể của toàn bộ cư dân trong khu phố.
Biến thể từ gần giống
  • Khiếu kiện (động từ): Hành động khởi kiện ra tòa án để yêu cầu giải quyết tranh chấp, thường mang tính chất pháp lý mạnh hơn "khiếu nại".

    • Sau khi khiếu nại không kết quả, họ đã quyết định khiếu kiện ra tòa.
  • Tố cáo (động từ): Hành động báo cho cơ quan thẩm quyền biết về một hành vi vi phạm pháp luật, thường liên quan đến tố giác tội phạm hoặc tiêu cực.

    • Ông ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng với cơ quan điều tra.
  • Phản ánh (động từ): Trình bày, thông báo về một ý kiến, tình huống nào đó (có thể ít tính chất chính thức hơn "khiếu nại").

    • Người dân phản ánh tình trạng mất vệ sinh khu vực chợ với chính quyền địa phương.
Từ đồng nghĩa
  • Thưa kiện: (Từ , ít dùng) Kiện cáo, khiếu nại.
  • Kêu nài: (Từ ) Kêu ca, nài xin xem xét.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm đơn khiếu nại: Soạn thảo hoàn tất văn bản khiếu nại.

    • Họ đang tìm luật sư tư vấn để làm đơn khiếu nại cho đúng thủ tục.
  • Nộp đơn khiếu nại: Gửi đơn khiếu nại đến đúng cơ quan thẩm quyền giải quyết.

    • Sau khi nộp đơn khiếu nại, ông ấy nhận được giấy xác nhận đã tiếp nhận.
  • Rút đơn khiếu nại: Thu hồi lại yêu cầu khiếu nại đã gửi trước đó.

    • Hai bên đã hòa giải thành nên bên nguyên đơn đã rút đơn khiếu nại.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "khiếu nại")

khiếu nại

Người dân gửi đơn khiếu nại đến cơ quan chức năng.

  1. đgt. Thắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp thẩm quyền đã làm, đã chuẩn y: khiếu nại với cấp trên khiếu nại cũng vô ích.